Cao su chống va đập cửa
Từ: tạm thời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạm thời:
Nghĩa tạm thời trong tiếng Việt:
["- t. Chỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài. Biện pháp tạm thời. Chỗ ở tạm thời. Tạm thời chưa nói đến."]Dịch tạm thời sang tiếng Trung hiện đại:
浮 《暂时的。》兼任 《不是专任的。》giáo viên tạm thời.
兼任教员。
勉强 《将就; 凑合。》
姑; 姑且; 聊; 聊且; 且; 权; 权且 《副词, 表示暂时地。》
việc này tạm thời gác lại.
此事姑且搁起。
tạm thời để tự an ủi.
聊以自慰。
tạm thời giữ chức vụ.
权充。
旋 《临时(做)。》
暂; 暂且; 蹔; 一时; 暂时; 少; 权时; 临时; 顿刻 《短时间之内。》
công việc tạm thời.
临时工。
tạm thời không trả lời
暂不答复。
tạm thời như thế
暂且如此。
đây là chuyện về sau, tạm thời không nhắc đến.
这是后话, 暂且不提。
mượn dùng tạm thời
暂时借用。
vì sửa đường, xe cộ tạm thời không qua lại.
因翻修马路, 车辆暂时停止通行。 暂行 《暂时实行的(法令规章)。》
điều lệ tạm thời
暂行条例。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm
| tạm | 暂: | tạm bợ |
| tạm | 暫: | tạm bợ |
| tạm | 蹔: | tạm biệt, tạm bợ |
| tạm | 錾: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |
| tạm | 鏨: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thời
| thời | 时: | thời tiết |
| thời | 旹: | thời cơ, thời vận |
| thời | 時: | thời tiết |
| thời | 𥱯: | thời kỳ |
| thời | 貰: | thởi lởi |
| thời | : | thời (cá cháy) |

Tìm hình ảnh cho: tạm thời Tìm thêm nội dung cho: tạm thời
