Từ: tủy sống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tủy sống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tủysống

Nghĩa tủy sống trong tiếng Việt:

["- (giải) Chất tủy ở trong cột xương sống."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủy

tủy:tuỷ sống
tủy:tuỷ sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống
tủy sống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tủy sống Tìm thêm nội dung cho: tủy sống