Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vé tháng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vé tháng:
Dịch vé tháng sang tiếng Trung hiện đại:
月票 《按月购买的乘公共汽车、电车或游览公园等使用的票。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vé
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tháng
| tháng | 𣎃: | tháng ngày |
| tháng | 𪱚: | tháng thiếu, đến tháng |
| tháng | 躺: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: vé tháng Tìm thêm nội dung cho: vé tháng
