Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vả trong tiếng Việt:
["- 1 d. Cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được. Lòng vả cũng như lòng sung*.","- 2 đg. Tát mạnh (thường vào miệng). Vả cho mấy cái.","- 3 đ. (ph.; kng.). Anh ta, ông ta (nói về người cùng lứa hoặc lớn tuổi hơn không nhiều, với ý không khinh, không trọng). Tôi vừa gặp vả hôm qua.","- 4 k. (id.). Như vả lại. Tôi không thích, vả cũng không có thì giờ, nên không đi xem. Không ai nói gì nữa, vả cũng chẳng còn có chuyện gì để nói."]Dịch vả sang tiếng Trung hiện đại:
并且; 且; 而且 《用在复合句后一半里, 表示更进一层的意思。》打嘴 《打嘴巴。》掌 《用手掌打。》
vả miệng
掌嘴。
掴; 打耳光 《"掴"(guāi)的又音。》
植
粗叶榕; 三龙爪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vả
| vả | 且: | nhờ vả |
| vả | 咀: | nhờ vả |
| vả | 尾: | vả lại |
| vả | 𡲤: | vả lại, nhờ vả |
| vả | : | |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vả | 抯: | vả miệng |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vả | 梶: | cây vả |
| vả | 𣛢: | vả (cây ăn trái) |

Tìm hình ảnh cho: vả Tìm thêm nội dung cho: vả
