Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vả

Nghĩa vả trong tiếng Việt:

["- 1 d. Cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được. Lòng vả cũng như lòng sung*.","- 2 đg. Tát mạnh (thường vào miệng). Vả cho mấy cái.","- 3 đ. (ph.; kng.). Anh ta, ông ta (nói về người cùng lứa hoặc lớn tuổi hơn không nhiều, với ý không khinh, không trọng). Tôi vừa gặp vả hôm qua.","- 4 k. (id.). Như vả lại. Tôi không thích, vả cũng không có thì giờ, nên không đi xem. Không ai nói gì nữa, vả cũng chẳng còn có chuyện gì để nói."]

Dịch vả sang tiếng Trung hiện đại:

并且; 且; 而且 《用在复合句后一半里, 表示更进一层的意思。》打嘴 《打嘴巴。》
《用手掌打。》
vả miệng
掌嘴。
掴; 打耳光 《"掴"(guāi)的又音。》

粗叶榕; 三龙爪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vả

vả:nhờ vả
vả:nhờ vả
vả:vả lại
vả𡲤:vả lại, nhờ vả
vả󰬷: 
vả:xỉ vả
vả:vả miệng
vả:nhờ vả
vả:cây vả
vả𣛢:vả (cây ăn trái)
vả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vả Tìm thêm nội dung cho: vả