Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch vẩy sang tiếng Trung hiện đại:
撩 《用手舀水由下往上甩出去。》vẩy ít nước rồi hãy quét.先撩些水然后再扫地。
萝卜花 《眼球角膜发生溃疡, 好转后, 在角膜上遗留下的白色瘢痕, 俗称萝卜花。》
泼 《用力把液体向外倒或向外洒, 使散开。》
lúc quét sân, vẩy một ít nước để tránh bụi.
扫地时, 泼一点水, 免得尘土飞扬。 洒 《使(水或其他东西)分散地落下。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vẩy
| vẩy | 𢫕: | vẩy tay |
| vẩy | 捤: | vẩy tay |
| vẩy | 洒: | vẩy nước |
| vẩy | 浘: | vẩy nước |
| vẩy | 𩷛: | vẩy cá |
| vẩy | 𩷳: | vẩy cá |

Tìm hình ảnh cho: vẩy Tìm thêm nội dung cho: vẩy
