Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: về danh nghĩa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ về danh nghĩa:
Dịch về danh nghĩa sang tiếng Trung hiện đại:
名义 《表面上; 形式上(后面多带"上"字)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 𱻊: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |

Tìm hình ảnh cho: về danh nghĩa Tìm thêm nội dung cho: về danh nghĩa
