Cao su chống va đập cửa

Từ: vỉa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vỉa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vỉa

Nghĩa vỉa trong tiếng Việt:

["- 1 d. Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên. Vỉa than.","- 2 d. Phần chạy dọc theo rìa hoặc xung quanh một bề mặt, thường được xây lát để giữ cho chắc. Mặt nền được bó vỉa bằng đá ong.","- 3 d. Câu mở trước khi vào điệu chính trong chèo. Hát vỉa."]

Dịch vỉa sang tiếng Trung hiện đại:

露头 《岩石矿床露出地面的部分。矿床的露头是矿床存在的直接标记。 也叫矿苗。》
《边缘。》
矿层 《地层中作层状分布的矿物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vỉa

vỉa:vỉa hè
vỉa:vỉa hè
vỉa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vỉa Tìm thêm nội dung cho: vỉa