Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngốc:

禿 ngốc, thốc秃 ngốc, thốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngốc

ngốc, thốc [ngốc, thốc]

U+79BF, tổng 7 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tu1;
Việt bính: tuk1;

禿 ngốc, thốc

Nghĩa Trung Việt của từ 禿

(Tính) Hói, trọc, trụi (không có lông, tóc, cây cỏ, lá).
◎Như: ngốc đầu 禿
đầu hói, ngốc san 禿 núi trọc, ngốc thụ 禿 cây trụi lá.
◇Thủy hử truyện : Giá tặc ngốc bất thị hảo nhân 禿 (Đệ ngũ hồi) Thằng giặc trọc này không phải là người tốt.

(Tính)
Cùn, nhụt, không sắc bén.
◎Như: ngốc châm 禿 kim nhụt, ngốc bút 禿 bút cùn.

(Tính)
Đầu đuôi không hoàn chỉnh.
◎Như: ngốc đầu văn chương 禿 văn chương đầu đuôi lủng củng, giá thiên văn chương kết vĩ hữu điểm ngốc liễu 禿 bài văn này phần kết hơi cụt ngủn.
§ Ghi chú: Khang Hi tự điển còn ghi một âm là thốc: tha cốc thiết .

thóc, như "hạt thóc" (vhn)
sốc, như "sốc men, cá sốc" (btcn)
thốc, như "thổ thốc lên" (btcn)
trọc, như "cạo trọc" (btcn)

Chữ gần giống với 禿:

, , 禿, , , ,

Dị thể chữ 禿

,

Chữ gần giống 禿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禿 Tự hình chữ 禿 Tự hình chữ 禿 Tự hình chữ 禿

ngốc, thốc [ngốc, thốc]

U+79C3, tổng 7 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 禿;
Pinyin: tu1;
Việt bính: tuk1;

ngốc, thốc

Nghĩa Trung Việt của từ 秃

Giản thể của chữ 禿.

ngốc, như "thằng ngốc" (gdhn)
thóc, như "hạt thóc, phơi thóc" (gdhn)
thốc, như "thốc (trơ trụi)" (gdhn)
trọc, như "cạo trọc" (gdhn)

Nghĩa của 秃 trong tiếng Trung hiện đại:

[tū]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 7
Hán Việt: THỐC
1. trọc; trụi。(人)没有头发;(鸟兽头或尾)没有毛。
秃尾巴
đuôi trụi
头顶有点秃了。
đỉnh đầu hơi hói.
2. trọc; trụi (cây cối, núi non)。(树木)没有枝叶;(山)没有树木。
秃树
cây trụi
山是秃的
núi này là núi trọc
3. cùn。物体失去尖端。
秃笔
bút cùn
笔尖秃了
ngòi bút cùn rồi.
4. không hoàn chỉnh; cụt。首尾结构不完整。
这篇文章煞尾处显得有点秃。
bài văn này phần cuối không hoàn chỉnh.
Từ ghép:
秃笔 ; 秃疮 ; 秃顶 ; 秃鹫 ; 秃噜 ; 秃瓢 ; 秃头 ; 秃子

Chữ gần giống với 秃:

, , 禿, , , ,

Dị thể chữ 秃

禿, ,

Chữ gần giống 秃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秃 Tự hình chữ 秃 Tự hình chữ 秃 Tự hình chữ 秃

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngốc

ngốc:thằng ngốc
ngốc:thằng ngốc
ngốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngốc Tìm thêm nội dung cho: ngốc