Từ: ngưòi bị phá sản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngưòi bị phá sản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngưòibịphásản

Dịch ngưòi bị phá sản sang tiếng Trung hiện đại:

破产者pòchǎn zhě

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị thương; bị cáo
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phá

phá𫮒:phá (con đập)
phá:phá tan

Nghĩa chữ nôm của chữ: sản

sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản𱐙:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản xuất
sản:sản xuất, sinh sản
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
ngưòi bị phá sản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngưòi bị phá sản Tìm thêm nội dung cho: ngưòi bị phá sản