Từ: xác ướp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xác ướp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xácướp

Dịch xác ướp sang tiếng Trung hiện đại:

干尸 《外形完整没有腐烂的干瘪尸体。》
木乃伊 《长久保存下来的干燥的尸体, 特指古代埃及人用特殊的防腐药品和埋葬方法保存下来的没有腐烂的尸体。比喻僵化的事物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xác

xác𠳗:xao xác
xác󰄊:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xác𢭜:xác mắc, xác xói
xác:xác (gõ, đánh)
xác:xơ xác, thể xác
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xao xác
xác𩩬:xác chết, xơ xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: ướp

ướp:ướp trà, ướp lạnh
ướp:ướp hương; ướp xác
ướp󰷹:ướp lạnh
xác ướp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xác ướp Tìm thêm nội dung cho: xác ướp