Chữ 搉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搉, chiết tự chữ GIÁC, THỒI, XÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搉:

搉 xác, giác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搉

Chiết tự chữ giác, thồi, xác bao gồm chữ 手 隺 hoặc 扌 隺 hoặc 才 隺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搉 cấu thành từ 2 chữ: 手, 隺
  • thủ
  • 2. 搉 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 隺
  • thủ
  • 3. 搉 cấu thành từ 2 chữ: 才, 隺
  • tài
  • xác, giác [xác, giác]

    U+6409, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: que4;
    Việt bính: kok3;

    xác, giác

    Nghĩa Trung Việt của từ 搉

    (Động) Gõ, đánh.
    ◇Hán Thư
    : Xác kì nhãn dĩ vi nhân trệ (Ngũ hành chí trung chi thượng ) Đánh vào trong mắt (làm mất cả tròng) thành người như lợn.

    (Động)
    Vin dẫn, dẫn thuật.
    ◎Như: dương xác dẫn chứng ước lược.

    (Động)
    Thượng lượng, bàn thảo.
    ◎Như: thương xác bàn bạc.Một âm là giác.

    (Động)
    Chuyên.
    § Thông giác .
    ◇Hán Thư : Ban Thâu giác xảo ư phủ cân (Tự truyện thượng ) Ban Thâu chuyên khéo về làm búa.

    thồi, như "thồi ra" (vhn)
    xác, như "xác (gõ, đánh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 搉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 搉

    ,

    Chữ gần giống 搉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搉 Tự hình chữ 搉 Tự hình chữ 搉 Tự hình chữ 搉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搉

    thồi:thồi ra
    xác:xác (gõ, đánh)
    搉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搉 Tìm thêm nội dung cho: 搉