Cao su chống va đập cửa

Từ: xéo xắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xéo xắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xéoxắt

Dịch xéo xắt sang tiếng Trung hiện đại:

苛刻; 刻薄 《过高, 过于严厉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xéo

xéo𣌺:khăn xéo; xéo đi; giày xéo
xéo:cắt xéo, xếp xéo
xéo𬦪: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: xắt

xắt:xắt rau
xắt: 
xéo xắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xéo xắt Tìm thêm nội dung cho: xéo xắt