Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xiên xẹo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xiên xẹo:
Dịch xiên xẹo sang tiếng Trung hiện đại:
歪歪倒倒 《不正或不直。》狡猾; 刁诈 《诡计多端, 不可信任。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xiên
| xiên | 串: | xiên xiên (hơi chéo) |
| xiên | 偏: | xiên xẹo |
| xiên | 吀: | nói xiên |
| xiên | : | vơ quàng vơ xiên (không ngay thẳng) |
| xiên | 川: | xiên xẹo; chữ xiên |
| xiên | 扦: | xỏ xiên |
| xiên | 𬔌: | xiên qua |
| xiên | 羶: | xiên xẹo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xẹo
| xẹo | 𫣪: | viết xẹo |
| xẹo | 𪝹: | đứng xẹo |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xẹo | 跳: |

Tìm hình ảnh cho: xiên xẹo Tìm thêm nội dung cho: xiên xẹo
