Cao su chống va đập cửa

Từ: đi đến nơi, về đến chốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi đến nơi, về đến chốn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điđếnnơi,vềđếnchốn

Dịch đi đến nơi, về đến chốn sang tiếng Trung hiện đại:

有头有尾; 有始有终 《指人做事能坚持到底。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đến

đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦤾:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦥃:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: về

về𡗅:đi về
về:vỗ về
về𧗱:quay về
về:đi về, về già
về𬩍:đi về, về già

Nghĩa chữ nôm của chữ: đến

đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦤾:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦥃:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: chốn

chốn:nơi chốn
chốn:nơi chốn
chốn:nơi chốn
đi đến nơi, về đến chốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đi đến nơi, về đến chốn Tìm thêm nội dung cho: đi đến nơi, về đến chốn