Cao su chống va đập cửa

Từ: đông người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đông người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đôngngười

Dịch đông người sang tiếng Trung hiện đại:

千夫 《指众多的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đông

đông:phía đông, phương đông
đông:đông cô; mùa đông
đông:đông cứng
đông:đông cứng
đông:đông (tiếng đồ vật rơi)
đông:phía đông, phương đông
đông:khí độc Rn
đông:khí độc Rn
đông:đông thống (nhức đầu)
đông𬏤: 
đông:đông (chất albumin)
đông:đông (chất albumin)
đông𨒟:đông đúc; đông như kiến
đông𬨮: 
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
đông:đông (chim nhỏ hót hay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
đông người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đông người Tìm thêm nội dung cho: đông người