Từ: ấm no có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ấm no:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ấmno

Nghĩa ấm no trong tiếng Việt:

["- tt. Đủ ăn, đủ mặc: Liệu cả gia đình này có được ấm no không (Ng-hồng)."]

Dịch ấm no sang tiếng Trung hiện đại:

温饱 《 吃得饱、穿得暖的生活。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấm

ấm:ấm áp
ấm𠿮:ấm ức
ấm:ấm nước
ấm𡓅:ấm nước
ấm󰅗:ấm pha trà
ấm𢉩:ấm đầu; cậu ấm
ấm:cậu ấm cô chiêu
ấm𤋾:Vân Tiên vừa ấm chân tay
ấm𩐛: 
ấm:câm
ấm:ấm (bóng dâm)
ấm:bóng dâm, che kín
ấm𮢣:ấm trà
ấm𨯛:ấm chè

Nghĩa chữ nôm của chữ: no

no:no đủ, no nê
no𪥯:no đủ, no nê
no𩛂:no đủ, no nê
ấm no tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ấm no Tìm thêm nội dung cho: ấm no