Chữ 遙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遙, chiết tự chữ DAO, DIÊU, DÌU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遙:

遙 diêu, dao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遙

遙

Chiết tự chữ 遙

Chiết tự chữ dao, diêu, dìu bao gồm chữ 辵 月 缶 hoặc 辶 月 缶 hoặc 辵 䍃 hoặc 辶 䍃 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 遙 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 月, 缶
  • 辵 sước, xích, xước
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 遙 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 月, 缶
  • 辶 sước, xích, xước
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 3. 遙 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 䍃
  • 辵 sước, xích, xước
  • 䍃
  • 4. 遙 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 䍃
  • 辶 sước, xích, xước
  • 䍃
  • diêu, dao [diêu, dao]

    U+9059, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 遥;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    遙 diêu, dao

    Nghĩa Trung Việt của từ 遙

    (Tính) Xa.
    ◎Như: diêu viễn 遙
    遠 xa xôi.

    (Tính)
    Dài.
    ◇Lí Bạch 李白: Diêu dạ hà man man 遙夜何漫漫 (Nam bôn thư hoài 南奔書懷) Đêm dài sao mà dằng dặc.
    § Ghi chú: Cũng đọc là dao.

    diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (vhn)
    dao, như "dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao" (btcn)
    dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)

    Chữ gần giống với 遙:

    遘, 遙, 遛, 遜, 遝, 遞, 遟, 遠, 遡, 遢, 遣, 遥, 𨕡, 𨕭, 𨖅,

    Dị thể chữ 遙

    遥,

    Chữ gần giống 遙

    搖, 謠, 瑤, 典, 冏, 譅, 潈, 賷, 蘄, 粵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遙

    dao遙:dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao
    diêu遙:diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
    dìu遙:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
    rao遙: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 遙:

    貞靜擬歌黃髮頌,逍遙竟去白雲天

    Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

    Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

    遙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遙 Tìm thêm nội dung cho: 遙