Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đắp trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Phủ lên trên: Đắp chăn 2. Bồi thêm vào; Vun lên: Non kia ai đắp mà cao (cd) 3. Nặn thành hình: Đắp tượng."]Dịch đắp sang tiếng Trung hiện đại:
裱 《 用纸或丝织品做衬托, 把字画书籍等装潢起来, 或加以修补, 使美观耐久。》补缀 《修补(多指衣服)。》帱; 焘 《覆盖。》
敷 《搽上; 涂上。》
盖 《由上而下地遮掩; 蒙上。》
đắp chăn
盖被子。
盘 《垒、砌、搭(炕、灶)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắp
| đắp | 垥: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 㙮: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 扱: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 揲: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 搭: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 撘: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |

Tìm hình ảnh cho: đắp Tìm thêm nội dung cho: đắp
