Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ảo thuật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ảo thuật:
Nghĩa ảo thuật trong tiếng Việt:
["- d. Thuật dựa vào động tác nhanh và khéo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người xem tưởng như có phép lạ. Làm trò ảo thuật."]Dịch ảo thuật sang tiếng Trung hiện đại:
变戏法; 变戏法儿 《表演魔术。》魔术; 幻术; 戏法; 戏法儿 《杂技的一种, 以迅速敏捷的技巧或特殊装置把实在的动作掩盖起来, 使观众感觉到物体忽有忽无, 变化不测。也叫幻术或戏法。》nhà ảo thuật.
魔术家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ảo
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
| ảo | 懊: | ảo não |
| ảo | 抝: | ảo đoạn (bẻ gẫy) |
| ảo | 拗: | mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuật
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | 朮: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | 秫: | thuật (hạt bo bo) |
| thuật | 術: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | : | trần thuật |
| thuật | 述: | thuật chuyện |
| thuật | 鉥: | thuật (kim dài) |
| thuật | 𬬸: | thuật (kim dài) |

Tìm hình ảnh cho: ảo thuật Tìm thêm nội dung cho: ảo thuật
