Từ: 佛法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật pháp
Giáo pháp của đức Phật.
◇Trương Tự Liệt 烈:
Thế truyền Hán Minh Đế Vĩnh Bình thập niên, Phật pháp thủy nhập Trung Quốc, phi dã
年, 國, 也 (Chánh tự thông 通, Nhân bộ 部).Chỉ Phật sự, tức các việc tụng kinh, cầu cúng, cúng dường...

Nghĩa của 佛法 trong tiếng Trung hiện đại:

[fófǎ] 1. Phật pháp; giáo lý Phật giáo。佛教的教义。
2. phép Phật; phép thuật của Phật。佛教徒和迷信的人认为佛所具有的法力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
佛法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛法 Tìm thêm nội dung cho: 佛法