Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一日千里 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一日千里:
Nghĩa của 一日千里 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīrìqiānlǐ] Hán Việt: NHẤT NHẬT THIÊN LÝ
tiến triển cực nhanh; một ngày ngàn dặm。形容进展极快。
tiến triển cực nhanh; một ngày ngàn dặm。形容进展极快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 一日千里 Tìm thêm nội dung cho: 一日千里
