Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下策 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàcè] hạ sách; kế dở。不高明的计策或办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
下策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下策 Tìm thêm nội dung cho: 下策