Cao su chống va đập cửa
Từ: 下蹲抱膝入水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下蹲抱膝入水:
Nghĩa của 下蹲抱膝入水 trong tiếng Trung hiện đại:
xià dūn bào xī rùshuǐ ngồi xổm ôm gối nhảy xuống nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹲
| tôn | 蹲: | tôn (ngồi xổm) |
| đôn | 蹲: | đôn hạ (ngồi xổm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
| bão | 抱: | hoài bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝
| tất | 膝: | tất (đầu gối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 下蹲抱膝入水 Tìm thêm nội dung cho: 下蹲抱膝入水
