Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咭, chiết tự chữ CÓT, CÚT, GẮT, HÁT, KÉT, KÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咭:
咭
Pinyin: ji1, ka3, lo5;
Việt bính: gat1 kaat1 kat1 kit1;
咭 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 咭
(Trạng thanh) Kê kê oa oa 咭咭呱呱 tiếng nói cười.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kê kê oa oa, thuyết tiếu bất tuyệt 咭咭呱呱, 說笑不絕 (Đệ nhị thập cửu hồi) Hi hi a ha, nói cười không thôi.
gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (vhn)
cót, như "dây cót" (gdhn)
cút, như "cút rượu, cút nước" (gdhn)
hát, như "ca hát, hát xướng" (gdhn)
két, như "cót két" (gdhn)
Nghĩa của 咭 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CÁT, HÁT
chít chít (tượng thanh)。同"叽"。
Số nét: 9
Hán Việt: CÁT, HÁT
chít chít (tượng thanh)。同"叽"。
Chữ gần giống với 咭:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咭
| cót | 咭: | dây cót |
| cút | 咭: | cút rượu, cút nước |
| ghét | 咭: | |
| gắt | 咭: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| hát | 咭: | ca hát, hát xướng |
| két | 咭: | cót két |

Tìm hình ảnh cho: 咭 Tìm thêm nội dung cho: 咭
