Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 咭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咭, chiết tự chữ CÓT, CÚT, GẮT, HÁT, KÉT, KÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咭:

咭 kê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咭

Chiết tự chữ cót, cút, gắt, hát, két, kê bao gồm chữ 口 吉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咭 cấu thành từ 2 chữ: 口, 吉
  • khẩu
  • cát, kiết
  • []

    U+54AD, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1, ka3, lo5;
    Việt bính: gat1 kaat1 kat1 kit1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 咭

    (Trạng thanh) Kê kê oa oa tiếng nói cười.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Kê kê oa oa, thuyết tiếu bất tuyệt , (Đệ nhị thập cửu hồi) Hi hi a ha, nói cười không thôi.

    gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (vhn)
    cót, như "dây cót" (gdhn)
    cút, như "cút rượu, cút nước" (gdhn)
    hát, như "ca hát, hát xướng" (gdhn)
    két, như "cót két" (gdhn)

    Nghĩa của 咭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: CÁT, HÁT
    chít chít (tượng thanh)。同"叽"。

    Chữ gần giống với 咭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 咭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咭 Tự hình chữ 咭 Tự hình chữ 咭 Tự hình chữ 咭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咭

    cót:dây cót
    cút:cút rượu, cút nước
    ghét: 
    gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
    hát:ca hát, hát xướng
    két:cót két
    咭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咭 Tìm thêm nội dung cho: 咭