Chữ 妹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妹, chiết tự chữ MUỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妹:

妹 muội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妹

Chiết tự chữ muội bao gồm chữ 女 未 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妹 cấu thành từ 2 chữ: 女, 未
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • mùi, vị
  • muội [muội]

    U+59B9, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei4;
    Việt bính: mui6
    1. [胞妹] bào muội 2. [胞姊妹] bào tỉ muội 3. [表姊妹] biểu tỉ muội 4. [姨妹] di muội 5. [令妹] lệnh muội;

    muội

    Nghĩa Trung Việt của từ 妹

    (Danh) Xưng vị: (1) Em gái.
    ◎Như: tỉ muội
    chị em gái, huynh muội anh và em gái. (2) Giữa những người nữ ngang bậc, xưng người nhỏ tuổi là muội.

    (Danh)
    Người nữ tự xưng với những người ngang hàng (khiêm từ).
    ◎Như: tiểu muội ngã niên ấu vô tri, thỉnh đa đa chỉ giáo , em tuổi nhỏ không biết, xin mọi người chỉ bảo cho.

    (Danh)
    Phiếm chỉ thiếu nữ.
    ◇Tây du kí 西: Giá bảo tràng hạ nãi nguyệt cung Thái Âm tinh quân, lưỡng biên đích tiên muội thị nguyệt lí Thường nga , (Đệ cửu thập ngũ hồi) Dưới lọng báu này là Thái Âm tinh quân ở cung trăng, hai bên là các nàng tiên Hằng Nga ở trên đó.
    muội, như "hiền muội" (vhn)

    Nghĩa của 妹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mèi]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: MUỘI
    1. em gái。妹妹。
    姐妹。
    chị em gái.
    兄妹。
    anh trai em gái.
    2. em gái họ。亲戚中同辈而年纪比自己小的女子。
    表妹。
    em gái họ; biểu muội.
    Từ ghép:
    妹夫 ; 妹妹 ; 妹婿 ; 妹子
    [mò]
    Bộ: 女(Nữ)
    Hán Việt: MẠT
    Mạt Hỉ (thường dùng làm tên người) (theo truyền thuyết xưa là phi tử của vua Kiệt thời nhà Hạ, Trung Quốc) 。用于人名,妹喜、传说中夏王桀的妃子。

    Chữ gần giống với 妹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 妹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妹 Tự hình chữ 妹 Tự hình chữ 妹 Tự hình chữ 妹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妹

    muội:hiền muội
    妹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妹 Tìm thêm nội dung cho: 妹