Từ: 字彙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字彙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tự vị
Sách tự điển.
◇Viên Mai 枚:
Cổ vô loại thư, vô tự thư, hựu vô tự vị
書, 書, 彙 (Tùy viên thi thoại 話).Từ ngữ.

Nghĩa của 字汇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìhuì] 1. bảng chú giải thuật ngữ (danh sách các từ khó hoặc từ chuyên môn trong một quyển sách cùng với định nghĩa của chúng)。字典一类的工具书。
2. từ vựng; từ hội。词汇;词语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彙

hối:hối đoái
vị:tự vị
vừng:muối vừng
vựng:vựng tập (sưu tập)
字彙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字彙 Tìm thêm nội dung cho: 字彙