Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tự vị
Sách tự điển.
◇Viên Mai 袁枚:
Cổ vô loại thư, vô tự thư, hựu vô tự vị
古無類書, 無字書, 又無字彙 (Tùy viên thi thoại 隨園詩話).Từ ngữ.
Nghĩa của 字汇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìhuì] 1. bảng chú giải thuật ngữ (danh sách các từ khó hoặc từ chuyên môn trong một quyển sách cùng với định nghĩa của chúng)。字典一类的工具书。
2. từ vựng; từ hội。词汇;词语。
2. từ vựng; từ hội。词汇;词语。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彙
| hối | 彙: | hối đoái |
| vị | 彙: | tự vị |
| vừng | 彙: | muối vừng |
| vựng | 彙: | vựng tập (sưu tập) |

Tìm hình ảnh cho: 字彙 Tìm thêm nội dung cho: 字彙
