Từ: 中继站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中继站:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中继站 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjìzhàn] 1. trạm trung chuyển。在运输线中途设立的转运站。
2. trạm trung chuyển thông tin。在无线电通讯中,设置在发射点与接收点中间的工作站,作用是把接收的信号放大后再发射出去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 继

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
中继站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中继站 Tìm thêm nội dung cho: 中继站