Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 中继站 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngjìzhàn] 1. trạm trung chuyển。在运输线中途设立的转运站。
2. trạm trung chuyển thông tin。在无线电通讯中,设置在发射点与接收点中间的工作站,作用是把接收的信号放大后再发射出去。
2. trạm trung chuyển thông tin。在无线电通讯中,设置在发射点与接收点中间的工作站,作用是把接收的信号放大后再发射出去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 继
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 站
| trạm | 站: | trạm xá |
| trậm | 站: | làm trậm |

Tìm hình ảnh cho: 中继站 Tìm thêm nội dung cho: 中继站
