Từ: 中间派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中间派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中间派 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjiānpài] phái trung gian。指动摇于两个对立的政治力量之间的派别。有时也指中间派的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
中间派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中间派 Tìm thêm nội dung cho: 中间派