Từ: 为渊驱鱼,为丛驱雀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为渊驱鱼,为丛驱雀:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 为 • 渊 • 驱 • 鱼 • , • 为 • 丛 • 驱 • 雀
Nghĩa của 为渊驱鱼,为丛驱雀 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèiyuānqūyú,wèicóngqūquè] đuổi cá xuống vực, xua chim về rừng (ví với việc không biết tập hợp, lôi kéo lực lượng, đẩy lực lượng có thể sử dụng về phía địch)。 意思是水獭想捉鱼吃,却把鱼赶到深渊去了。鹞鹰想捉麻雀吃,却把麻雀赶到丛林中去了。后来用这两句话比喻不善于团结人或拢络人,把可以依靠的力量赶到敌人方面去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渊
| uyên | 渊: | uyên thâm, uyên bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱
| khu | 驱: | khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛
| tòng | 丛: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱
| khu | 驱: | khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀