Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 为渊驱鱼,为丛驱雀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为渊驱鱼,为丛驱雀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 为渊驱鱼,为丛驱雀 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèiyuānqūyú,wèicóngqūquè] đuổi cá xuống vực, xua chim về rừng (ví với việc không biết tập hợp, lôi kéo lực lượng, đẩy lực lượng có thể sử dụng về phía địch)。 意思是水獭想捉鱼吃,却把鱼赶到深渊去了。鹞鹰想捉麻雀吃,却把麻雀赶到丛林中去了。后来用这两句话比喻不善于团结人或拢络人,把可以依靠的力量赶到敌人方面去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渊

uyên:uyên thâm, uyên bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱

khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱

khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)
为渊驱鱼,为丛驱雀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为渊驱鱼,为丛驱雀 Tìm thêm nội dung cho: 为渊驱鱼,为丛驱雀