Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 义行 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìháng] Hán Việt: NGHĨA HÀNH
Nghĩa Hành (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。
Nghĩa Hành (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 义行 Tìm thêm nội dung cho: 义行
