Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 九牛二虎之力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九牛二虎之力:
Nghĩa của 九牛二虎之力 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔniúèrhǔzhīlì] sức mạnh lớn; sức lực lớn; dốc sức bình sinh; sức ba bò chín trâu。比喻很大的力量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 九牛二虎之力 Tìm thêm nội dung cho: 九牛二虎之力
