Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水草 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐcǎo] 1. đồng cỏ và nguồn nước。有水源和草的地方。
牧民逐水草而居
dân chăn nuôi sống dọc theo nơi có đồng cỏ và nguồn nước.
2. bèo; rong (loài cây cỏ sống ở dưới nước)。某些水生植物的通称,如浮萍、黑藻等。
牧民逐水草而居
dân chăn nuôi sống dọc theo nơi có đồng cỏ và nguồn nước.
2. bèo; rong (loài cây cỏ sống ở dưới nước)。某些水生植物的通称,如浮萍、黑藻等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 水草 Tìm thêm nội dung cho: 水草
