Từ: 乳柑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳柑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乳 • 柑

nhũ cam
Tên một giống cam rất ngọt.
§ Tức là giống
Ôn Châu mật cam
溫州蜜柑.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú乳:nhú lên
nhũ乳:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ乳:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
vú乳:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柑

cam柑:cây cam
cùm柑:gông cùm
乳柑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳柑 Tìm thêm nội dung cho: 乳柑