Chữ 憎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憎, chiết tự chữ TĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憎:
憎
Chiết tự chữ 憎
Chiết tự chữ tăng bao gồm chữ 心 曽 hoặc 忄 曽 hoặc 心 曾 hoặc 忄 曾 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 憎 cấu thành từ 2 chữ: 心, 曽 |
2. 憎 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 曽 |
3. 憎 cấu thành từ 2 chữ: 心, 曾 |
4. 憎 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 曾 |
Pinyin: zeng1;
Việt bính: zang1;
憎 tăng
Nghĩa Trung Việt của từ 憎
(Động) Ghét.◎Như: diện mục khả tăng 面目可憎 mặt mày dễ ghét.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Văn chương tăng mệnh đạt, Si mị hỉ nhân qua 文章憎命達, 魑魅喜人過 (Thiên mạt hoài Lí Bạch 天末懷李白) Văn chương ghét hạnh vận hanh thông, Yêu quái mừng khi thấy có người qua.
tăng, như "tăng đố (ghét)" (gdhn)
Nghĩa của 憎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: TĂNG
ghét; hận; căm ghét; ghét cay ghét đắng。厌恶;恨。
憎恶
căm ghét
爱憎分明
yêu ghét rõ ràng
面目可憎
mặt mũi dễ ghét
Từ ghép:
憎称 ; 憎恨 ; 憎恶
Số nét: 16
Hán Việt: TĂNG
ghét; hận; căm ghét; ghét cay ghét đắng。厌恶;恨。
憎恶
căm ghét
爱憎分明
yêu ghét rõ ràng
面目可憎
mặt mũi dễ ghét
Từ ghép:
憎称 ; 憎恨 ; 憎恶
Chữ gần giống với 憎:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憎
| tăng | 憎: | tăng đố (ghét) |

Tìm hình ảnh cho: 憎 Tìm thêm nội dung cho: 憎
