Chữ 憎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憎, chiết tự chữ TĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憎:

憎 tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 憎

憎

Chiết tự chữ 憎

Chiết tự chữ tăng bao gồm chữ 心 曽 hoặc 忄 曽 hoặc 心 曾 hoặc 忄 曾 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 憎 cấu thành từ 2 chữ: 心, 曽
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 曽 tằng
  • 2. 憎 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 曽
  • 忄 tâm
  • 曽 tằng
  • 3. 憎 cấu thành từ 2 chữ: 心, 曾
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 曾 tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • 4. 憎 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 曾
  • 忄 tâm
  • 曾 tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tăng [tăng]

    U+618E, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zeng1;
    Việt bính: zang1;

    憎 tăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 憎

    (Động) Ghét.
    ◎Như: diện mục khả tăng 面
    目可憎 mặt mày dễ ghét.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Văn chương tăng mệnh đạt, Si mị hỉ nhân qua 文章憎命達, 魑魅喜人過 (Thiên mạt hoài Lí Bạch 天末懷李白) Văn chương ghét hạnh vận hanh thông, Yêu quái mừng khi thấy có người qua.
    tăng, như "tăng đố (ghét)" (gdhn)

    Nghĩa của 憎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zēng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt: TĂNG
    ghét; hận; căm ghét; ghét cay ghét đắng。厌恶;恨。
    憎恶
    căm ghét
    爱憎分明
    yêu ghét rõ ràng
    面目可憎
    mặt mũi dễ ghét
    Từ ghép:
    憎称 ; 憎恨 ; 憎恶

    Chữ gần giống với 憎:

    㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Chữ gần giống 憎

    愀, 愷, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾, 愽, 愼, 愺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憎 Tự hình chữ 憎 Tự hình chữ 憎 Tự hình chữ 憎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憎

    tăng憎:tăng đố (ghét)
    憎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憎 Tìm thêm nội dung cho: 憎