Chữ 歡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歡, chiết tự chữ HOAN, HOEN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歡:
Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1
1. [悲歡] bi hoan 2. [舊歡] cựu hoan 3. [交歡] giao hoan 4. [合歡] hợp hoan 5. [歡迎] hoan nghênh 6. [承歡] thừa hoan;
歡 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 歡
(Tính) Vui mừng, vui vẻ.◎Như: hoan lạc 歡樂 vui sướng.
(Tính) Thân ái.
(Danh) Tiếng xưng hô với tình nhân.
◇Vô danh thị 無名氏: Tự tòng biệt hoan lai, Liêm khí liễu bất khai 自從別歡來, 奩器了不開 (Tí dạ ca 子夜歌) Từ khi từ biệt chàng đến nay, Tráp gương chưa hề mở.
(Danh) Họ Hoan.
(Động) Yêu, thích.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (vhn)
hoen, như "hoen gỉ, hoen ố" (gdhn)
Chữ gần giống với 歡:
歡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歡
| hoan | 歡: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoen | 歡: | hoen gỉ, hoen ố |
Gới ý 15 câu đối có chữ 歡:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều
Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia
Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh
Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan
Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Tìm hình ảnh cho: 歡 Tìm thêm nội dung cho: 歡
