Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dĩ thượng
Trở lên trên.
Nghĩa của 以上 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐshàng] 1. trở lên; lên。表示位置、次序或数目等在某一点之上。
半山以上石级更陡。
từ giữa núi trở lên, bậc đá càng dốc.
县级以上干部。
cán bộ từ cấp huyện trở lên.
2. trên đây; ở trên。指前面的(话),总括上文。
以上所说的是方针问题。
những điều nói trên đây đều là vấn đề phương châm.
半山以上石级更陡。
từ giữa núi trở lên, bậc đá càng dốc.
县级以上干部。
cán bộ từ cấp huyện trở lên.
2. trên đây; ở trên。指前面的(话),总括上文。
以上所说的是方针问题。
những điều nói trên đây đều là vấn đề phương châm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |

Tìm hình ảnh cho: 以上 Tìm thêm nội dung cho: 以上
