Từ: 以上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dĩ thượng
Trở lên trên.

Nghĩa của 以上 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐshàng] 1. trở lên; lên。表示位置、次序或数目等在某一点之上。
半山以上石级更陡。
từ giữa núi trở lên, bậc đá càng dốc.
县级以上干部。
cán bộ từ cấp huyện trở lên.
2. trên đây; ở trên。指前面的(话),总括上文。
以上所说的是方针问题。
những điều nói trên đây đều là vấn đề phương châm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
以上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以上 Tìm thêm nội dung cho: 以上