cấu tinh
Nam nữ kết hợp. ◇Dịch Kinh 易經:
Nam nữ cấu tinh, vạn vật hóa sanh
男女構精, 萬物化生 (Hệ từ hạ 繫辭下).Tụ hội tinh thần. ◇Ngụy thư 魏書:
Đàm tư cấu tinh, thần ngộ diệu di
覃思構精, 神悟妙頤 (Thích Lão chí 釋老志).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 構
| cấu | 構: | cấu tạo; hư cấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |

Tìm hình ảnh cho: 構精 Tìm thêm nội dung cho: 構精
