Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 構精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 構精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấu tinh
Nam nữ kết hợp. ◇Dịch Kinh 經:
Nam nữ cấu tinh, vạn vật hóa sanh
精, 生 (Hệ từ hạ 下).Tụ hội tinh thần. ◇Ngụy thư 書:
Đàm tư cấu tinh, thần ngộ diệu di
精, 頤 (Thích Lão chí 志).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 構

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
構精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 構精 Tìm thêm nội dung cho: 構精