Từ: 赤光光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤光光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤光光 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìguāngguāng]
trần truồng; trần như nhộng; loã lồ; khoả thân; trơ trụi。赤条条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
赤光光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤光光 Tìm thêm nội dung cho: 赤光光