Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 凈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凈, chiết tự chữ TĨNH, TỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凈:

凈 tịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凈

Chiết tự chữ tĩnh, tịnh bao gồm chữ 冰 爭 hoặc 冫 爭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凈 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 爭
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • 2. 凈 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 爭
  • băng
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tịnh [tịnh]

    U+51C8, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jing4, liang4;
    Việt bính: zeng6 zing6;

    tịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 凈

    Tục dùng như chữ .

    tĩnh, như "tĩnh (sạch; tận cùng; mức)" (gdhn)
    tịnh, như "tịnh (sạch sẽ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 凈:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

    Dị thể chữ 凈

    , ,

    Chữ gần giống 凈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凈 Tự hình chữ 凈 Tự hình chữ 凈 Tự hình chữ 凈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凈

    tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
    tịnh:tịnh (sạch sẽ)

    Gới ý 25 câu đối có chữ 凈:

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    凈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凈 Tìm thêm nội dung cho: 凈