Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凈, chiết tự chữ TĨNH, TỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凈:
凈
Chiết tự chữ 凈
Chiết tự chữ tĩnh, tịnh bao gồm chữ 冰 爭 hoặc 冫 爭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 凈 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 爭 |
2. 凈 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 爭 |
Biến thể giản thể: 净;
Pinyin: jing4, liang4;
Việt bính: zeng6 zing6;
凈 tịnh
tĩnh, như "tĩnh (sạch; tận cùng; mức)" (gdhn)
tịnh, như "tịnh (sạch sẽ)" (gdhn)
Pinyin: jing4, liang4;
Việt bính: zeng6 zing6;
凈 tịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 凈
Tục dùng như chữ 淨.tĩnh, như "tĩnh (sạch; tận cùng; mức)" (gdhn)
tịnh, như "tịnh (sạch sẽ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凈
| tĩnh | 凈: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tịnh | 凈: | tịnh (sạch sẽ) |
Gới ý 25 câu đối có chữ 凈:

Tìm hình ảnh cho: 凈 Tìm thêm nội dung cho: 凈
