Từ: 作伴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作伴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòbàn] làm bạn; bầu bạn。做伴;当陪伴的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)
作伴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作伴 Tìm thêm nội dung cho: 作伴