Từ: 作态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作态 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòtài] làm vẻ ta đây; làm dáng; ra vẻ ta đây。故意做出某种态度或表情。
惺惺作态
làm bộ làm dạng; cố làm ra vẻ
忸怩作态
làm ra vẻ bẽn lẽn; làm ra vẻ ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
作态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作态 Tìm thêm nội dung cho: 作态