Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 作揖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòyī] chắp tay thi lễ。两手抱拳高拱,身子略弯,向人敬礼。
打躬作揖
vòng tay thi lễ
给老人家作了个揖。
chắp tay thi lễ với người già.
打躬作揖
vòng tay thi lễ
给老人家作了个揖。
chắp tay thi lễ với người già.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揖
| trấp | 揖: | trấp tay lạy |
| ấp | 揖: | ấp trứng |
| ập | 揖: | đổ ập |
| ắp | 揖: | đầy ăm ắp |
| ốp | 揖: | bó ốp lại, ốp việc |

Tìm hình ảnh cho: 作揖 Tìm thêm nội dung cho: 作揖
