Từ: 作揖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作揖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作揖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyī] chắp tay thi lễ。两手抱拳高拱,身子略弯,向人敬礼。
打躬作揖
vòng tay thi lễ
给老人家作了个揖。
chắp tay thi lễ với người già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揖

trấp:trấp tay lạy
ấp:ấp trứng
ập:đổ ập
ắp:đầy ăm ắp
ốp:bó ốp lại, ốp việc
作揖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作揖 Tìm thêm nội dung cho: 作揖