Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hạng mục công việc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạng mục công việc:
Dịch hạng mục công việc sang tiếng Trung hiện đại:
事项 《事情的项目。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hạng
| hạng | 巷: | hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau) |
| hạng | 項: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |
| hạng | 项: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mục
| mục | 木: | mục ra |
| mục | 𭬙: | mục nát |
| mục | 牧: | mục súc, mục đồng |
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mục | 睦: | hoà mục |
| mục | 穆: | hoà mục |
| mục | 苜: | mục tú (cỏ nuôi gia súc) |
| mục | 鉬: | chất molybdenum |
| mục | 钼: | chất molybdenum |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: hạng mục công việc Tìm thêm nội dung cho: hạng mục công việc
