Từ: hạng mục công việc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạng mục công việc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạngmụccôngviệc

Dịch hạng mục công việc sang tiếng Trung hiện đại:

事项 《事情的项目。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạng

hạng:hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau)
hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mục

mục:mục ra
mục𭬙:mục nát
mục:mục súc, mục đồng
mục:mục kích, mục sở thị
mục:hoà mục
mục:hoà mục
mục:mục tú (cỏ nuôi gia súc)
mục:chất molybdenum
mục:chất molybdenum

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì
hạng mục công việc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạng mục công việc Tìm thêm nội dung cho: hạng mục công việc