Từ: 保留剧目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保留剧目:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 留 • 剧 • 目
Nghĩa của 保留剧目 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎoliújùmù] vở diễn ruột; vở diễn thành công (tiết mục diễn thành công của diễn viên hay kịch đoàn được giữ làm vở ruột)。指某个剧团或主要演员演出获得成功的并保留下来以备经常演出的戏剧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧
| cưa | 剧: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |