Cao su chống va đập cửa

Chữ 鵠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵠, chiết tự chữ CỐC, HỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵠:

鵠 hộc, cốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵠

Chiết tự chữ cốc, hộc bao gồm chữ 告 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵠 cấu thành từ 2 chữ: 告, 鳥
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • hộc, cốc [hộc, cốc]

    U+9D60, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hu2, gu3, he4;
    Việt bính: guk1 huk1 huk6
    1. [鵠的] cốc đích 2. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện;

    hộc, cốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵠

    (Danh) Chim hộc, con ngỗng trời, thiên nga.
    § Giống như chim nhạn nhưng to hơn.
    ◇Đỗ Phủ
    : Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc (Thu hứng ) Rèm châu, cột vẽ vây quanh những con chim hoàng hộc.

    (Tính)
    Hình dung màu trắng.
    ◎Như: hộc phát .

    (Tính)
    Hình dung gầy gò khô đét.

    (Phó)
    Tỉ dụ như con chim hộc nghển cổ.
    ◎Như: hộc lập .Một âm là cốc.

    (Danh)
    Cái đĩa để tập bắn.
    § Trong cái bia vẽ một cái vòng, bắn vào giữa vòng là trúng, người xưa gọi là chánh hay là cốc . Vì thế cho nên làm cái gì khả dĩ làm nêu làm mốc cho việc làm cũng gọi là chánh cốc .

    (Danh)
    Mục tiêu, mục đích.
    hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (vhn)

    Chữ gần giống với 鵠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𪁎, 𪁳, 𪁴, 𪁵, 𪁶,

    Dị thể chữ 鵠

    ,

    Chữ gần giống 鵠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵠 Tự hình chữ 鵠 Tự hình chữ 鵠 Tự hình chữ 鵠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵠

    hộc:chim hộc (chim thiên nga)
    鵠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵠 Tìm thêm nội dung cho: 鵠