Chữ 倫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倫, chiết tự chữ LUÂN, LUỒN, LÙN, LỤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倫:

倫 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倫

Chiết tự chữ luân, luồn, lùn, lụm bao gồm chữ 人 侖 hoặc 亻 侖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倫 cấu thành từ 2 chữ: 人, 侖
  • nhân, nhơn
  • luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • 2. 倫 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 侖
  • nhân
  • luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • luân [luân]

    U+502B, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lun2, wo1, wo3;
    Việt bính: leon4
    1. [愛倫凱] ái luân khải 2. [巴比倫] ba bỉ luân 3. [亂倫] loạn luân 4. [倫敦] luân đôn 5. [倫理] luân lí 6. [倫常] luân thường 7. [五倫] ngũ luân 8. [人倫] nhân luân 9. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 10. [出倫之才] xuất luân chi tài;

    luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 倫

    (Danh) Đạo lí bình thường giữa con người với nhau.
    ◎Như: ngũ luân
    năm quan hệ đạo thường thời xưa phải noi theo gồm: quân thần, phụ tử, huynh đệ, phu thê, bằng hữu.
    § Cũng gọi là ngũ thường .

    (Danh)
    Điều lí, mạch lạc, thứ tự.
    ◎Như: ngữ vô luân thứ nói năng lộn xộn quàng xiên, không có thứ tự mạch lạc.

    (Danh)
    Loài, bực.
    ◎Như: siêu quần tuyệt luân tài giỏi vượt bực.

    (Danh)
    Họ Luân.

    (Động)
    So sánh.
    ◇Trần Tử Ngang : Thật vi thì bối sở cao, nhi mạc cảm dữ luân dã , (Đường Đệ Tư mộ chí minh ) Thật là bậc cao cả đương thời, không ai dám sánh cùng.

    luân, như "luân lý" (vhn)
    luồn, như "luồn lọt" (btcn)
    lùn, như "lùn thấp" (btcn)
    lụm, như "lụm cụm làm vườn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 倫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 倫

    ,

    Chữ gần giống 倫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倫 Tự hình chữ 倫 Tự hình chữ 倫 Tự hình chữ 倫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫

    luân:luân lý
    luồn:luồn lọt
    lùn:lùn thấp
    lụm:lụm cụm làm vườn
    倫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倫 Tìm thêm nội dung cho: 倫