Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倫, chiết tự chữ LUÂN, LUỒN, LÙN, LỤM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倫:
倫
Biến thể giản thể: 伦;
Pinyin: lun2, wo1, wo3;
Việt bính: leon4
1. [愛倫凱] ái luân khải 2. [巴比倫] ba bỉ luân 3. [亂倫] loạn luân 4. [倫敦] luân đôn 5. [倫理] luân lí 6. [倫常] luân thường 7. [五倫] ngũ luân 8. [人倫] nhân luân 9. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 10. [出倫之才] xuất luân chi tài;
倫 luân
◎Như: ngũ luân 五倫 năm quan hệ đạo thường thời xưa phải noi theo gồm: quân thần, phụ tử, huynh đệ, phu thê, bằng hữu.
§ Cũng gọi là ngũ thường 五常.
(Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự.
◎Như: ngữ vô luân thứ 語無倫次 nói năng lộn xộn quàng xiên, không có thứ tự mạch lạc.
(Danh) Loài, bực.
◎Như: siêu quần tuyệt luân 超羣絕倫 tài giỏi vượt bực.
(Danh) Họ Luân.
(Động) So sánh.
◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Thật vi thì bối sở cao, nhi mạc cảm dữ luân dã 實為時輩所高, 而莫敢與倫也 (Đường Đệ Tư mộ chí minh 堂弟孜墓志銘) Thật là bậc cao cả đương thời, không ai dám sánh cùng.
luân, như "luân lý" (vhn)
luồn, như "luồn lọt" (btcn)
lùn, như "lùn thấp" (btcn)
lụm, như "lụm cụm làm vườn" (gdhn)
Pinyin: lun2, wo1, wo3;
Việt bính: leon4
1. [愛倫凱] ái luân khải 2. [巴比倫] ba bỉ luân 3. [亂倫] loạn luân 4. [倫敦] luân đôn 5. [倫理] luân lí 6. [倫常] luân thường 7. [五倫] ngũ luân 8. [人倫] nhân luân 9. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 10. [出倫之才] xuất luân chi tài;
倫 luân
Nghĩa Trung Việt của từ 倫
(Danh) Đạo lí bình thường giữa con người với nhau.◎Như: ngũ luân 五倫 năm quan hệ đạo thường thời xưa phải noi theo gồm: quân thần, phụ tử, huynh đệ, phu thê, bằng hữu.
§ Cũng gọi là ngũ thường 五常.
(Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự.
◎Như: ngữ vô luân thứ 語無倫次 nói năng lộn xộn quàng xiên, không có thứ tự mạch lạc.
(Danh) Loài, bực.
◎Như: siêu quần tuyệt luân 超羣絕倫 tài giỏi vượt bực.
(Danh) Họ Luân.
(Động) So sánh.
◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Thật vi thì bối sở cao, nhi mạc cảm dữ luân dã 實為時輩所高, 而莫敢與倫也 (Đường Đệ Tư mộ chí minh 堂弟孜墓志銘) Thật là bậc cao cả đương thời, không ai dám sánh cùng.
luân, như "luân lý" (vhn)
luồn, như "luồn lọt" (btcn)
lùn, như "lùn thấp" (btcn)
lụm, như "lụm cụm làm vườn" (gdhn)
Chữ gần giống với 倫:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倫
伦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫
| luân | 倫: | luân lý |
| luồn | 倫: | luồn lọt |
| lùn | 倫: | lùn thấp |
| lụm | 倫: | lụm cụm làm vườn |

Tìm hình ảnh cho: 倫 Tìm thêm nội dung cho: 倫
