Chữ 篤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篤, chiết tự chữ DÓC, DỐC, ĐỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篤:

篤 đốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 篤

篤

Chiết tự chữ 篤

Chiết tự chữ dóc, dốc, đốc bao gồm chữ 竹 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篤 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 馬
  • 竹 trúc
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • đốc [đốc]

    U+7BE4, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 笃;
    Pinyin: du3, pi2;
    Việt bính: duk1
    1. [敦篤] đôn đốc;

    篤 đốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 篤

    (Tính) Trung hậu, thành thật.
    ◎Như: đốc thật 篤
    實 một lòng thành thật.

    (Tính)
    Bệnh nặng, bệnh tình trầm trọng.
    ◇Sử Kí 史記: Chiêu Vương cưỡng khởi Ứng Hầu, Ưng Hầu toại xưng bệnh đốc 昭王彊起應侯, 應侯遂稱病篤 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Chiêu Vương cưỡng ép Ứng Hầu dậy, Ứng Hầu bèn cáo bệnh nặng.

    (Động)
    Dốc lòng, kiên trì.
    ◎Như: đốc tín 篤信 dốc một lòng tin, đôn đốc 敦篤 dốc một lòng chăm chỉ.
    ◇Luận Ngữ 論語: Đốc tín hiếu học, thủ tử thiện đạo 篤信好學, 守死善道 (Thái Bá 泰伯) Vững tin ham học, giữ đạo tới chết.

    (Phó)
    Chuyên nhất, hết sức.
    ◇Lễ Kí 禮記: Đốc hành nhi bất quyện 篤行而不倦 (Nho hành 儒行) Một mực thi hành không mỏi mệt.

    (Danh)
    Họ Đốc.

    đốc, như "đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)" (vhn)
    dóc, như "dóc vỏ, dóc mía" (btcn)
    dốc, như "dốc túi; leo dốc" (btcn)

    Chữ gần giống với 篤:

    䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Dị thể chữ 篤

    笃,

    Chữ gần giống 篤

    簷, 篧, 篰, 篯, 篮, 篭, 篬, 篪, 篩, 篨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篤 Tự hình chữ 篤 Tự hình chữ 篤 Tự hình chữ 篤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篤

    dóc篤:dóc vỏ, dóc mía
    dốc篤:dốc túi; leo dốc
    giốc篤:giốc lòng (dốc lòng)
    đốc篤:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 篤:

    恭儉溫良宜家受福,仁愛篤厚荻壽保年

    Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

    Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

    篤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篤 Tìm thêm nội dung cho: 篤