Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篤, chiết tự chữ DÓC, DỐC, ĐỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篤:
篤
Biến thể giản thể: 笃;
Pinyin: du3, pi2;
Việt bính: duk1
1. [敦篤] đôn đốc;
篤 đốc
◎Như: đốc thật 篤實 một lòng thành thật.
(Tính) Bệnh nặng, bệnh tình trầm trọng.
◇Sử Kí 史記: Chiêu Vương cưỡng khởi Ứng Hầu, Ưng Hầu toại xưng bệnh đốc 昭王彊起應侯, 應侯遂稱病篤 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Chiêu Vương cưỡng ép Ứng Hầu dậy, Ứng Hầu bèn cáo bệnh nặng.
(Động) Dốc lòng, kiên trì.
◎Như: đốc tín 篤信 dốc một lòng tin, đôn đốc 敦篤 dốc một lòng chăm chỉ.
◇Luận Ngữ 論語: Đốc tín hiếu học, thủ tử thiện đạo 篤信好學, 守死善道 (Thái Bá 泰伯) Vững tin ham học, giữ đạo tới chết.
(Phó) Chuyên nhất, hết sức.
◇Lễ Kí 禮記: Đốc hành nhi bất quyện 篤行而不倦 (Nho hành 儒行) Một mực thi hành không mỏi mệt.
(Danh) Họ Đốc.
đốc, như "đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)" (vhn)
dóc, như "dóc vỏ, dóc mía" (btcn)
dốc, như "dốc túi; leo dốc" (btcn)
Pinyin: du3, pi2;
Việt bính: duk1
1. [敦篤] đôn đốc;
篤 đốc
Nghĩa Trung Việt của từ 篤
(Tính) Trung hậu, thành thật.◎Như: đốc thật 篤實 một lòng thành thật.
(Tính) Bệnh nặng, bệnh tình trầm trọng.
◇Sử Kí 史記: Chiêu Vương cưỡng khởi Ứng Hầu, Ưng Hầu toại xưng bệnh đốc 昭王彊起應侯, 應侯遂稱病篤 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Chiêu Vương cưỡng ép Ứng Hầu dậy, Ứng Hầu bèn cáo bệnh nặng.
(Động) Dốc lòng, kiên trì.
◎Như: đốc tín 篤信 dốc một lòng tin, đôn đốc 敦篤 dốc một lòng chăm chỉ.
◇Luận Ngữ 論語: Đốc tín hiếu học, thủ tử thiện đạo 篤信好學, 守死善道 (Thái Bá 泰伯) Vững tin ham học, giữ đạo tới chết.
(Phó) Chuyên nhất, hết sức.
◇Lễ Kí 禮記: Đốc hành nhi bất quyện 篤行而不倦 (Nho hành 儒行) Một mực thi hành không mỏi mệt.
(Danh) Họ Đốc.
đốc, như "đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)" (vhn)
dóc, như "dóc vỏ, dóc mía" (btcn)
dốc, như "dốc túi; leo dốc" (btcn)
Chữ gần giống với 篤:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Dị thể chữ 篤
笃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篤
| dóc | 篤: | dóc vỏ, dóc mía |
| dốc | 篤: | dốc túi; leo dốc |
| giốc | 篤: | giốc lòng (dốc lòng) |
| đốc | 篤: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 篤:

Tìm hình ảnh cho: 篤 Tìm thêm nội dung cho: 篤
