Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 即日 trong tiếng Trung hiện đại:
[jírì] 书
1. ngay trong ngày; hôm nay; trong ngày; cùng ngày; ngay hôm ấy。当天。
本条例自即日起施行。
điều lệ này bắt đầu thi hành trong ngày.
2. mấy ngày sắp tới; sắp sửa。最近几天内。
本片即日放映。
phim này sẽ chiếu trong mấy ngày sắp tới.
1. ngay trong ngày; hôm nay; trong ngày; cùng ngày; ngay hôm ấy。当天。
本条例自即日起施行。
điều lệ này bắt đầu thi hành trong ngày.
2. mấy ngày sắp tới; sắp sửa。最近几天内。
本片即日放映。
phim này sẽ chiếu trong mấy ngày sắp tới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 即
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 即日 Tìm thêm nội dung cho: 即日
