Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偏旁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏旁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏旁 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānpáng] thiên bàng (một phần của chữ Hán)。(偏旁儿)在汉字形体中常常出现的某些组成部分,如"位、住、俭、停、"中的"亻","国、固、圈、围"中的"口","偏、翩、篇、匾"中的"扁","拎、伶、翎、零"中的"令",都是 偏旁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng
偏旁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏旁 Tìm thêm nội dung cho: 偏旁