Từ: 側聞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 側聞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trắc văn
Đứng bên mà nghe lóm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 側

trắc:trắc trở
trắt:cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)
trặc:trặc khớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聞

văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
側聞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 側聞 Tìm thêm nội dung cho: 側聞